Chi cục hải quan

Hiển thị 1-100 của 217 kết quả.
Mã chi cụcTên chi cụcCục hải quanDanh sách cảng
50BJ Chi cục HQ Bắc ĐaiAn Giang 
50CE Chi cục HQ Cảng Mỹ ThớiAn Giang 
50BB Chi cục HQ CK Tịnh BiênAn Giang 
50BD Chi cục HQ CK Vĩnh XươngAn Giang 
50BK Chi cục HQ Khánh BìnhAn Giang 
50BC Chi cục HQ Vĩnh Hội ĐôngAn Giang 
51BE Chi cục HQ Cảng Cát LởBà Rịa - Vũng Tàu 
51CB Chi cục HQ CK Cảng - Sân bay Vũng TàuBà Rịa - Vũng Tàu 
51CI Chi cục HQ CK cảng Cái MépBà Rịa - Vũng Tàu 
51C1Chi cục HQ CK Cảng Phú MỹBà Rịa - Vũng Tàu 
51C2Chi cục HQ CK Cảng Phú MỹBà Rịa - Vũng Tàu 
51CH Chi cục HQ Côn ĐảoBà Rịa - Vũng Tàu 
18A1Chi cục HQ Bắc NinhBắc Ninh 
18A2Chi cục HQ Bắc NinhBắc Ninh 
18A3Chi cục HQ Bắc NinhBắc Ninh 
18ID Chi cục HQ Cảng nội địa Tiên SơnBắc Ninh 
18BC Chi cục HQ Quản lý các KCN Bắc GiangBắc Ninh 
18B1Chi cục HQ Thái NguyênBắc Ninh 
18B2Chi cục HQ Thái NguyênBắc Ninh 
43CN Chi cục HQ CK Cảng tổng hợp Bình DươngBình Dương 
43K1Chi cục HQ KCN Mỹ PhướcBình Dương 
43K2Chi cục HQ KCN Mỹ PhướcBình Dương 
43K3Chi cục HQ KCN Mỹ PhướcBình Dương 
43ND Chi cục HQ KCN Sóng ThầnBình Dương 
43NG Chi cục HQ KCN Việt HươngBình Dương 
43NF Chi cục HQ KCN Việt Nam - SingaporeBình Dương 
43PB Chi cục HQ Quản lý hàng hóa XNK ngoài KCNBình Dương 
43H1Chi cục HQ Sóng ThầnBình Dương 
43H2Chi cục HQ Sóng ThầnBình Dương 
61A3Chi cục HQ Chơn ThànhBình Phước 
61A4Chi cục HQ Chơn ThànhBình Phước 
61BB Chi cục HQ CK Hoàng DiệuBình Phước 
61BB Chi cục HQ CK Hoàng DiệuBình Phước 
61A1Chi cục HQ CK Quốc tế Hoa LưBình Phước 
61A2Chi cục HQ CK Quốc tế Hoa LưBình Phước 
37CB Chi cục HQ CK Cảng Qui NhơnBình Định 
37TC Chi cục HQ Phú YênBình Định 
59CB Chi cục HQ CK Cảng Năm CănCà Mau 
59BD Chi cục HQ Hòa TrungCà Mau 
54CB Chi cục HQ CK Cảng Cần ThơCần Thơ 
54CD Chi cục HQ CK Vĩnh LongCần Thơ 
54PK Chi cục HQ Sóc TrăngCần Thơ 
54PH Chi cục HQ Tây ĐôCần Thơ 
11PK Chi cục HQ Bắc KạnCao Bằng 
11G1Chi cục HQ CK Bí HàCao Bằng 
11G2Chi cục HQ CK Bí HàCao Bằng 
11BH Chi cục HQ CK Pò PeoCao Bằng 
11BF Chi cục HQ CK Sóc GiangCao Bằng 
11B1Chi cục HQ CK Tà LùngCao Bằng 
11B2Chi cục HQ CK Tà LùngCao Bằng 
11BE Chi cục HQ CK Trà LĩnhCao Bằng 
38BC Chi cục HQ CK Bờ YGia Lai - Kon Tum 
38BB Chi cục HQ CK Lệ ThanhGia Lai - Kon Tum 
38PD Chi cục HQ Kon TumGia Lai - Kon Tum 
10BD Chi cục HQ CK Phó BảngHà Giang 
10BF Chi cục HQ CK Săm PunHà Giang 
10BB Chi cục HQ CK Thanh ThủyHà Giang 
10BC Chi cục HQ CK Xín MầnHà Giang 
10BI Chi cục HQ Tuyên QuangHà Giang 
01E1Chi cục HQ Bắc Hà NộiHà Nội 
01E2Chi cục HQ Bắc Hà NộiHà Nội 
01E3Chi cục HQ Bắc Hà NộiHà Nội 
01NV Chi cục HQ KCN Bắc Thăng LongHà Nội 
01D1Chi cục HQ Bưu Điện TP Hà NộiHà Nội 
01D2Chi cục HQ Bưu Điện TP Hà NộiHà Nội 
01D3Chi cục HQ Bưu Điện TP Hà NộiHà Nội 
01B1Chi cục HQ CK Sân bay quốc tế Nội BàiHà Nội 
01B2Chi cục HQ CK Sân bay quốc tế Nội BàiHà Nội 
01B3Chi cục HQ CK Sân bay quốc tế Nội BàiHà Nội 
01SI Chi cục HQ Ga đường sắt quốc tế Yên ViênHà Nội 
01AC Chi cục HQ Gia LâmHà Nội 
01IK Chi cục HQ Gia ThụyHà Nội 
01M1Chi cục HQ Hà TâyHà Nội 
01M2Chi cục HQ Hà TâyHà Nội 
01PL Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư - gia côngHà Nội 
01PJ Chi cục HQ Phú ThọHà Nội 
01PR Chi cục HQ Vĩnh PhúcHà Nội 
01BT Chi cục HQ Yên BáiHà Nội 
30F1Chi cục HQ CK Cảng Vũng ÁngHà Tĩnh 
30F2Chi cục HQ CK Cảng Vũng ÁngHà Tĩnh 
30CC Chi cục HQ CK Cảng Xuân HảiHà Tĩnh 
30BB Chi cục HQ CK Quốc tế Cầu TreoHà Tĩnh 
30BE Chi cục HQ Hồng LĩnhHà Tĩnh 
30BI Chi cục HQ khu kinh tế CK Cầu TreoHà Tĩnh 
03EE Chi cục HQ CK Cảng Đình VũHải Phòng

Cảng Lạch Huyện (HITC) (03EES06 - VNCLH)

Công ty TNHH Yusen Logistics (03EEC12 - VNFDD)

Cảng Đình Vũ (03EES01 - VNDVU)

Công ty CP xây dựng GT và CG (Hải Thành) (03EEC04 - VNNFY)

Cảng xăng dầu Đình Vũ (03EES03 - VNXDV)

Công ty TNHH Hà Hưng Hải (03EEC13 - VNHHH)

Công ty TNHH Tiếp vận SITC - Đình Vũ (03EEC18 - VNFDM)

Đình Vũ Logistics (03EEC14 - VNDVL)

Tân Cảng 189 (03EES02 - VNTCN)

Tân Cảng 128 (03EES09 - VNTCE)

 
03CC Chi cục HQ CK cảng Hải Phòng KV IHải Phòng

Cảng Cá Hạ Long (03CCS05 - VNHAL)

Kho bãi Tân Cảng (Cảng Tân Vũ) (03CCS03 - VNHPN)

Cảng Hoàng Diệu (03CCS01 - VNHDI)

Cảng Nam Ninh (03CCS07 - VNNNI)

Cảng Vật Cách (03CCS06 - VNVAC)

 
03CE Chi cục HQ CK cảng Hải Phòng KV IIHải Phòng

Cảng Chùa Vẽ (03CES02 - VNCVE)

Cảng Hải An (03CES01 - VNHIA)

Cảng Linh Hải (03CES08 - VNHLH)

Cảng Nam Hải Đình Vũ (03CES15 - VNDNH)

Cảng Nam Đình Vũ (03CES11 - VNDVN)

Công ty CP tiếp vận Nam Phát (Hải Minh) (03CEC04 - VNFAS)

Gemadept Hải Phòng (03CEC15 - VNFAP)

Kho CFS Sao Đỏ (03CEC05 - VNFAT)

Kho CFS Tân Tiên Phong (03CEC07 - VNFAX)

Kho CFS VietFracht (03CEC03 - VNFAW)

Kho Inlaco Logistics (Sao Á DC) (03CEC06 - VNFBH)

Kho Tasa (Vận tải Duyên Hải) (03CEC01 - VNFAV)

 
03TG Chi cục HQ CK cảng Hải Phòng KV IIIHải Phòng

Cảng PTSC Đình Vũ (03CCS04 - VNPTS)

Cảng Đoạn Xá (03TGS02 - VNDXA)

Cảng Green Port (03TGS04 - VNGEE)

Cảng Vip Green Port (03TGS10 - VNCXP)

Cảng Nam Hải (03TGS01 - VNNHC)

Công ty TNHH MTV trung tâm Logistics Xanh (GLC) (03TGC06 - VNFAZ)

Cảng Transvina (03TGS03 - VNHPT)

CFS Vinalines (03TGC18 - VNFAZ)

Công ty phát triển Xanh (GIC) (03TGC15 - VNGIC)

 
03PJ Chi cục HQ Hải DươngHải Phòng 
03PL Chi cục HQ Hưng YênHải Phòng 
03NK Chi cục HQ KCX và KCNHải Phòng 
03PA Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư - gia côngHải Phòng 
03PA Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư - gia côngHải Phòng 
03CD Chi cục HQ Thái BìnhHải Phòng 
03RR Phòng QLRR HQ Hải PhòngHải Phòng 
41CC Chi cục HQ CK Cảng Cam RanhKhánh Hòa 
41CB Chi cục HQ CK Cảng Nha TrangKhánh Hòa 
41BH Chi cục HQ Ninh ThuậnKhánh Hòa 
41PE Chi cục HQ Vân PhongKhánh Hòa 
53CD Chi cục HQ CK Cảng Hòn ChôngKiên Giang